Ula
Dù cho...
  1. Même si je suis fatiguée, je vais à la salle.
    Mặc dù tôi mệt, tôi vẫn đến phòng tập.
  2. Même s'il pleut, on sort.
    Mặc dù trời mưa, chúng ta vẫn ra ngoài.
  3. Même si Julien est paresseux, il réussit tout.
    Mặc dù Julien lười biếng, anh ấy vẫn thành công mọi thứ.
  4. Même si l'appartement est petit, je l'adore.
    Mặc dù căn hộ nhỏ, tôi vẫn rất thích nó.
  5. Même s'il fait froid, il ne neige pas.
    Mặc dù trời lạnh, nhưng không có tuyết rơi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…