Ula
Ngày càng
  1. Je parle de mieux en mieux.
    Tôi nói ngày càng tốt hơn.
  2. Il y a de plus en plus de monde dans le métro.
    Có ngày càng nhiều người trên tàu điện ngầm.
  3. J'aime de plus en plus cette ville.
    Tôi ngày càng thích thành phố này.
  4. Je comprends de mieux en mieux Madame Dubois.
    Tôi ngày càng hiểu bà Dubois hơn.
  5. Il fait de plus en plus chaud.
    Trời ngày càng nóng hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…