Ula
Mọi thứ đã thay đổi
  1. Avant, je ne comprenais rien, maintenant je comprends presque tout.
    Trước đây, tôi không hiểu gì cả, bây giờ tôi hiểu gần như mọi thứ.
  2. Avant, je dînais à six heures, maintenant je dîne à huit heures.
    Trước đây, tôi ăn tối lúc sáu giờ, bây giờ tôi ăn tối lúc tám giờ.
  3. Avant, je prenais le métro, maintenant je prends le vélo.
    Trước đây, tôi đi tàu điện ngầm, bây giờ tôi đi xe đạp.
  4. Avant, j'avais peur de parler, maintenant je parle avec tout le monde.
    Trước đây, tôi sợ nói chuyện, bây giờ tôi nói chuyện với mọi người.
  5. J'ai beaucoup changé en quatre mois.
    Tôi đã thay đổi rất nhiều trong bốn tháng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…