Ula
Kiên trì
  1. Je veux me remettre à courir.
    Tôi muốn bắt đầu chạy bộ trở lại.
  2. Le problème, c'est d'être régulière.
    Vấn đề là phải giữ sự đều đặn.
  3. Je commence par quinze minutes trois fois par semaine.
    Tôi bắt đầu bằng mười lăm phút ba lần một tuần.
  4. Julien vient avec moi le samedi.
    Julien đi cùng tôi vào thứ Bảy.
  5. Ça fait un mois que je n'ai pas raté une séance.
    Đã một tháng rồi tôi không bỏ lỡ buổi tập nào.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…