Ula
Chăm sóc bản thân
  1. Maintenant, je dors mieux et je fais du sport.
    Bây giờ, tôi ngủ ngon hơn và tôi tập thể dục.
  2. J'ai arrêté le café l'après-midi.
    Tôi đã bỏ cà phê vào buổi chiều.
  3. Le dimanche, j'éteins mon portable quelques heures.
    Vào Chủ Nhật, tôi tắt điện thoại vài tiếng.
  4. Je vais chez le docteur Bernard quand il faut, pas quand c'est trop tard.
    Tôi đến gặp bác sĩ Bernard khi cần thiết, chứ không phải khi đã quá muộn.
  5. Prendre soin de soi, c'est aussi une façon d'être bien ici.
    Chăm sóc bản thân cũng là một cách để cảm thấy tốt ở đây.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…