Ula
Hết vé
  1. Je voulais des billets pour le bateau des calanques, c'est complet.
    Tôi đã muốn mua vé cho chuyến tàu đến các vịnh nhỏ, nhưng đã hết chỗ.
  2. Il faut réserver sur internet plusieurs semaines à l'avance.
    Bạn cần đặt trước trên mạng vài tuần.
  3. Et pour le match au Vélodrome ce soir ?
    Còn vé cho trận đấu ở sân Vélodrome tối nay thì sao?
  4. Il en reste deux, tout en haut.
    Vẫn còn hai vé, ở tít trên cao.
  5. On les prend, peu importe où.
    Chúng tôi lấy, chỗ nào cũng được.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…