Ula
Bà Josette
  1. La grand-mère de Camille s'appelle Josette, tout le monde l'appelle Mamie.
    Bà của Camille tên là Josette, mọi người đều gọi bà là Mamie.
  2. Elle nous a préparé une bouillabaisse.
    Bà ấy đã chuẩn bị cho chúng tôi một món súp cá bouillabaisse.
  3. Elle parle vite et avec un accent qui chante.
    Bà ấy nói nhanh và có giọng điệu như đang hát.
  4. Elle m'a demandé si je mangeais assez.
    Bà ấy hỏi tôi có ăn đủ không.
  5. Et elle m'a resservie trois fois.
    Và bà ấy đã lấy thêm cho tôi ba lần nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…