Ula
Khi...
  1. Quand je rentre à la maison, j'enlève mes chaussures.
    Khi tôi về nhà, tôi cởi giày ra.
  2. Quand je suis fatiguée, je ne cuisine pas.
    Khi tôi mệt, tôi không nấu ăn.
  3. Quand j'ai le temps, je lis.
    Khi tôi có thời gian, tôi đọc sách.
  4. Appelle-moi quand tu arrives.
    Hãy gọi cho tôi khi bạn đến nơi.
  5. Quand Julien mange, il ne parle pas.
    Khi Julien ăn, cậu ấy không nói chuyện.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…