Ula
Cứ để nguyên vậy
  1. エアコンをつけたまま、寝てしまった。
    Eakon o tsuketa mama, nete shimatta.Tôi đã ngủ quên trong khi máy lạnh vẫn đang bật.
  2. 靴を履いたまま、家に入ってはいけません。
    Kutsu o haita mama, ie ni haitte wa ikemasen.Không được đi cả giày vào trong nhà.
  3. 窓を開けたまま、出かけてしまった。
    Mado o aketa mama, dekakete shimatta.Tôi đã đi ra ngoài mà vẫn để cửa sổ mở.
  4. コーヒーを飲みかけたまま、忘れていた。
    Koohii o nomikaketa mama, wasurete ita.Tôi đã quên ly cà phê đang uống dở.
  5. ゆうたはテレビをつけたまま、寝ている。
    Yuuta wa terebi o tsuketa mama, nete iru.Yuta đang ngủ trong khi tivi vẫn đang bật.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…