Ula
Thay vì
  1. 今日はコーヒーの代わりにお茶を飲んだ。
    Kyou wa koohii no kawari ni ocha o nonda.Hôm nay tôi đã uống trà thay vì cà phê.
  2. さくらの代わりに、はるとくんが働いている。
    Sakura no kawari ni, Haruto-kun ga hataraite iru.Haruto-kun đang làm việc thay cho Sakura.
  3. 電車の代わりに、自転車で行った。
    Densha no kawari ni, jitensha de itta.Tôi đã đi bằng xe đạp thay vì tàu điện.
  4. 母の代わりに、私が晩ご飯を作った。
    Haha no kawari ni, watashi ga bangohan o tsukutta.Tôi đã nấu bữa tối thay cho mẹ.
  5. 肉の代わりに豆腐を使った。
    Niku no kawari ni toufu o tsukatta.Tôi đã dùng đậu phụ thay vì thịt.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…