Ula
Làm được rồi!
  1. 初めて一人で電話の予約を受けた。
    Hajimete hitori de denwa no yoyaku o uketa.Lần đầu tiên tôi tự mình nhận đặt chỗ qua điện thoại.
  2. ドキドキしたけど、間違えなかった。
    Dokidoki shita kedo, machigaenakatta.Tôi đã rất hồi hộp nhưng không hề mắc lỗi.
  3. 山田さんが「よくできた」とほめてくれた。
    Yamada-san ga 'yoku dekita' to homete kureta.Anh Yamada đã khen tôi là "làm tốt lắm".
  4. はるとくんは「リサさん、すごい」と言った。
    Haruto-kun wa 'Risa-san, sugoi' to itta.Bé Haruto đã nói "Chị Lisa, giỏi quá".
  5. 半年前は「もしもし」しか言えなかったのに。
    Hantoshimae wa 'moshi moshi' shika ienakatta noni.Vậy mà nửa năm trước, tôi chỉ biết nói mỗi câu "alo".

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…