Ula
Không chỉ mà còn
  1. ミンは日本語だけでなく、英語も話せます。
    Min wa nihongo dake de naku, eigo mo hanasemasu.Min không những nói được tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.
  2. このカフェはコーヒーだけでなく、ケーキもおいしいです。
    Kono kafe wa koohii dake de naku, keeki mo oishii desu.Quán cà phê này không những cà phê ngon mà bánh ngọt cũng ngon.
  3. 東京だけでなく、京都や大阪にも行きました。
    Toukyou dake de naku, Kyouto ya Oosaka ni mo ikimashita.Tôi không những đã đi Tokyo mà còn đi cả Kyoto và Osaka.
  4. ゆうたはギターだけでなく、歌も上手です。
    Yuuta wa gitaa dake de naku, uta mo jouzu desu.Yuta không những chơi guitar giỏi mà hát cũng giỏi.
  5. 平日だけでなく、週末も働いています。
    Heijitsu dake de naku, shuumatsu mo hataraite imasu.Tôi không những làm việc vào ngày thường mà còn làm cả cuối tuần.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…