Ula
Trời lạnh dần
  1. 朝晩、かなり冷え込むようになった。
    Asaban, kanari hiekomu you ni natta.Sáng tối, trời đã bắt đầu trở lạnh đáng kể.
  2. シェアハウスにこたつが出た。
    Shea hausu ni kotatsu ga deta.Bàn sưởi kotatsu đã được mang ra trong nhà trọ chung.
  3. こたつに入ると、出られなくなる。
    Kotatsu ni hairu to, derarenaku naru.Một khi đã chui vào kotatsu thì không thể ra được nữa.
  4. ポチもこたつの中で寝ている。
    Pochi mo kotatsu no naka de nete iru.Pochi cũng đang ngủ trong kotatsu.
  5. 田中さんは「みかんを食べながら、こたつで昼寝するのが一番」と言う。
    Tanaka-san wa "mikan o tabenagara, kotatsu de hirune suru no ga ichiban" to iu.Anh Tanaka nói rằng: "Vừa ăn quýt vừa ngủ trưa trong kotatsu là nhất".

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…