Ula
Có xu hướng
  1. 冬は風邪をひきがちだ。
    Fuyu wa kaze o hikigachi da.Vào mùa đông, tôi thường hay bị cảm.
  2. 忙しいと、朝ご飯を抜きがちになる。
    Isogashii to, asagohan o nukigachi ni naru.Khi bận rộn, tôi thường hay bỏ bữa sáng.
  3. 私は漢字の書き順を間違えがちだ。
    Watashi wa kanji no kakijun o machigaegachi da.Tôi thường hay nhầm thứ tự nét viết chữ Hán.
  4. ゆうたは約束の時間に遅れがちだ。
    Yūta wa yakusoku no jikan ni okuregachi da.Yuta thường hay trễ giờ hẹn.
  5. 最近、家族に連絡するのを忘れがちだ。
    Saikin, kazoku ni renraku suru no o wasuregachi da.Dạo gần đây, tôi thường hay quên liên lạc với gia đình.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…