Ula
Valentine ở Nhật
  1. 日本のバレンタインデーは、女性が男性にチョコレートをあげる日だ。
    Nihon no barentaindē wa, josei ga dansei ni chokorēto o ageru hi da.Ngày Valentine ở Nhật Bản là ngày phụ nữ tặng sô-cô-la cho nam giới.
  2. 会社では「義理チョコ」というものを配る習慣もあるらしい。
    Kaisha de wa 'giri choko' to iu mono o kubaru shūkan mo aru rashii.Ở công ty cũng có vẻ như có tập quán tặng cái gọi là "sô-cô-la nghĩa vụ".
  3. 私はカフェのみんなに小さいチョコを買った。
    Watashi wa kafe no minna ni chiisai choko o katta.Tôi đã mua sô-cô-la nhỏ cho mọi người ở quán cà phê.
  4. はるとくんは「本命チョコ」をもらったと言って、顔が赤くなった。
    Haruto-kun wa 'honmei choko' o moratta to itte, kao ga akaku natta.Haruto-kun nói rằng cậu ấy đã nhận được "sô-cô-la chính thức" và mặt đỏ bừng lên.
  5. 三月十四日のホワイトデーに、男性がお返しをするそうだ。
    Sangatsu jūyokka no howaitodē ni, dansei ga okaeshi o suru sō da.Nghe nói vào ngày Valentine trắng 14 tháng 3, nam giới sẽ đáp lễ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…