Ula
Đổi visa
  1. 留学ビザから就労ビザに変えなければならない。
    Ryugaku biza kara shuro biza ni kaenakereba naranai.Tôi phải đổi từ visa du học sang visa lao động.
  2. 「在留資格変更許可申請」という長い名前の手続きだ。
    「Zairyu shikaku henko kyoka shinsei」 to iu nagai namae no tetsuzuki da.Đó là một thủ tục có tên dài là "Đơn xin phép thay đổi tư cách lưu trú".
  3. 会社の書類と、学校の証明書と、写真が必要だ。
    Kaisha no shorui to, gakko no shomeisho to, shashin ga hitsuyo da.Cần có giấy tờ của công ty, giấy chứng nhận của trường và ảnh.
  4. 入管は朝から人でいっぱいだった。
    Nyukan wa asa kara hito de ippai datta.Cục quản lý xuất nhập cảnh đã chật kín người từ sáng.
  5. 許可が出るまで、一か月ぐらいかかるそうだ。
    Kyoka ga deru made, ikkagetsu gurai kakaru soda.Nghe nói sẽ mất khoảng một tháng cho đến khi có giấy phép.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…