Ula
Ăn trưa với Min
  1. ミンさんと昼ご飯を食べます。
    Min-san to hirugohan o tabemasu.Tôi ăn trưa cùng bạn Min.
  2. 学校の近くの食堂で食べます。
    Gakkou no chikaku no shokudou de tabemasu.Tôi ăn ở nhà ăn gần trường.
  3. 私はカレーを食べます。
    Watashi wa karee o tabemasu.Tôi ăn món cà ri.
  4. ミンさんはラーメンを食べます。
    Min-san wa raamen o tabemasu.Bạn Min ăn mì ramen.
  5. 水を飲みます。
    Mizu o nomimasu.Tôi uống nước.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…