Ula
Giá mà
  1. もっと早く日本語を勉強しておけばよかった。
    Motto hayaku nihongo o benkyou shite okeba yokatta.Giá mà tôi học tiếng Nhật sớm hơn.
  2. 田中さんの料理をもっと習っておけばよかった。
    Tanaka-san no ryouri o motto naratte okeba yokatta.Giá mà tôi học nấu ăn với anh Tanaka nhiều hơn.
  3. ミンともっと話せばよかったと思う。
    Min to motto hanaseba yokatta to omou.Tôi nghĩ giá mà mình đã nói chuyện với Minh nhiều hơn.
  4. あの時、写真を撮っておけばよかった。
    Ano toki, shashin o totte okeba yokatta.Giá mà lúc đó tôi đã chụp ảnh.
  5. でも、後悔ばかりしていても仕方がない。
    Demo, koukai bakari shite ite mo shikata ga nai.Nhưng mà, cứ hối tiếc mãi cũng chẳng giải quyết được gì.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…