Ula
Ngày đầu đi làm
  1. 四月一日、新しい会社に初めて出勤した。
    Shigatsu tsuitachi, atarashii kaisha ni hajimete shukkin shita.Ngày 1 tháng 4, tôi đã đi làm lần đầu tiên tại công ty mới.
  2. スーツを着て、七時の電車に乗った。
    Suutsu o kite, shichiji no densha ni notta.Tôi mặc bộ vest và lên chuyến tàu lúc 7 giờ.
  3. 満員電車の中で、少し緊張していた。
    Man'in densha no naka de, sukoshi kinchou shite ita.Trong chuyến tàu đông đúc, tôi đã hơi căng thẳng.
  4. 会社の入口で「本日からお世話になります」と挨拶した。
    Kaisha no iriguchi de 'honjitsu kara osewa ni narimasu' to aisatsu shita.Tại cửa công ty, tôi chào rằng 'Từ hôm nay mong được giúp đỡ'.
  5. 机の上に、私の名前の名刺が置いてあった。
    Tsukue no ue ni, watashi no namae no meishi ga oite atta.Trên bàn, danh thiếp có tên tôi đã được đặt sẵn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…