Ula
Hơi hơi
  1. 最近、ちょっと忘れっぽい。
    Saikin, chotto wasureppoi.Dạo này, tôi hơi hay quên.
  2. この料理は、子供っぽい味がする。
    Kono ryouri wa, kodomoppoi aji ga suru.Món ăn này có vị như của trẻ con.
  3. はるとくんは大人っぽくなった。
    Haruto-kun wa otonappoku natta.Haruto đã trở nên ra dáng người lớn rồi.
  4. 今日は春っぽい天気だ。
    Kyou wa haruppoi tenki da.Hôm nay thời tiết giống như mùa xuân.
  5. 怒りっぽい人とは、一緒に働きにくい。
    Okorippoi hito to wa, issho ni hatarakinikui.Thật khó để làm việc cùng với người hay cáu gắt.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…