Ula
Cuối tuần bây giờ
  1. 平日は会社、週末はゆっくり過ごす生活になった。
    Heijitsu wa kaisha, shuumatsu wa yukkuri sugosu seikatsu ni natta.Tôi đã bắt đầu lối sống đi làm vào các ngày trong tuần và thong thả vào cuối tuần.
  2. 土曜日の朝は、カフェでコーヒーを飲むのが習慣だ。
    Doyoubi no asa wa, kafe de koohii wo nomu no ga shuukan da.Sáng thứ Bảy, thói quen của tôi là uống cà phê ở quán.
  3. 午後は趣味の写真を撮ったり、部屋を片付けたりする。
    Gogo wa shumi no shashin wo tottari, heya wo kataduketari suru.Buổi chiều tôi thường chụp ảnh theo sở thích hoặc dọn dẹp phòng.
  4. 日曜日は、さくらと映画を見に行くことが多い。
    Nichiyoubi wa, Sakura to eiga wo mini iku koto ga ooi.Chủ nhật, tôi thường đi xem phim cùng Sakura.
  5. 月に一回は、シェアハウスの晩ご飯に顔を出す。
    Tsuki ni ikkai wa, sheahausu no bangohan ni kao wo dasu.Mỗi tháng một lần, tôi ghé qua ăn tối ở nhà chung.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…