Ula
Hôm qua
  1. 昨日、新宿へ行きました。
    Kinou, Shinjuku e ikimashita.Hôm qua, tôi đã đi đến Shinjuku.
  2. 友達と映画を見ました。
    Tomodachi to eiga o mimashita.Tôi đã xem phim cùng bạn bè.
  3. 晩ご飯はラーメンを食べました。
    Bangohan wa raamen o tabemashita.Về bữa tối, tôi đã ăn mì ramen.
  4. 十一時に家へ帰りました。
    Juuichiji ni ie e kaerimashita.Tôi đã về nhà lúc 11 giờ.
  5. とても楽しかったです。
    Totemo tanoshikatta desu.Nó đã rất vui.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…