Ula
Tôi đã không đi
  1. 昨日は学校へ行きませんでした。
    Kinou wa gakkou e ikimasen deshita.Hôm qua tôi đã không đến trường.
  2. 頭が痛かったです。
    Atama ga itakatta desu.Tôi đã bị đau đầu.
  3. 一日中、部屋で寝ました。
    Ichinichijuu, heya de nemashita.Cả ngày tôi đã ngủ trong phòng.
  4. 何も食べませんでした。
    Nani mo tabemasen deshita.Tôi đã không ăn gì cả.
  5. 今日は大丈夫です。
    Kyou wa daijoubu desu.Hôm nay tôi ổn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…