Ula
Thể thường, nghĩa như cũ
  1. 毎日、日本語を勉強する。
    Mainichi, nihongo o benkyou suru.Mỗi ngày, tôi học tiếng Nhật.
  2. 昨日、映画を見た。
    Kinou, eiga o mita.Hôm qua, tôi đã xem phim.
  3. 今日は学校へ行かない。
    Kyou wa gakkou e ikanai.Hôm nay tôi không đi học.
  4. 昨日は何も食べなかった。
    Kinou wa nani mo tabenakatta.Hôm qua tôi đã không ăn gì cả.
  5. 友達と話すのは楽しい。
    Tomodachi to hanasu no wa tanoshii.Nói chuyện với bạn bè rất vui.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…