Ula
Một trang nhật ký
  1. 今日は朝六時に起きた。
    Kyou wa asa roku-ji ni okita.Hôm nay tôi đã thức dậy lúc 6 giờ sáng.
  2. 学校でテストがあった。
    Gakkou de tesuto ga atta.Ở trường đã có bài kiểm tra.
  3. 難しかったけど、頑張った。
    Muzukashikatta kedo, ganbatta.Nó khó nhưng tôi đã cố gắng.
  4. 帰りにコンビニでアイスを買った。
    Kaeri ni konbini de aisu o katta.Trên đường về tôi đã mua kem ở cửa hàng tiện lợi.
  5. 明日は休みだ。
    Ashita wa yasumi da.Ngày mai là ngày nghỉ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…