Ula
Trên tàu shinkansen
  1. 新幹線は東京駅から出ます。
    Shinkansen wa Tōkyō-eki kara demasu.Tàu Shinkansen xuất phát từ ga Tokyo.
  2. 京都まで二時間十五分です。
    Kyōto made nijikan jūgofun desu.Đến Kyoto mất hai tiếng mười lăm phút.
  3. 窓から富士山が見えました。
    Mado kara Fujisan ga miemashita.Tôi đã nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ.
  4. 駅弁を食べながら、景色を見ました。
    Ekiben o tabenagara, keshiki o mimashita.Tôi vừa ăn cơm hộp nhà ga vừa ngắm cảnh.
  5. あっという間に京都に着きました。
    Attoiumani Kyōto ni tsukimashita.Thoắt cái đã đến Kyoto.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…