Ula
Nhà bà ở Kyoto
  1. おばあさんの家は古くて、きれいな日本の家です。
    Obaasan no ie wa furukute, kirei na Nihon no ie desu.Nhà của bà tôi thì cũ, nhưng là một ngôi nhà Nhật Bản xinh đẹp.
  2. 「よく来たね。ゆっくりしていってね」と言ってくれました。
    Yoku kita ne. Yukkuri shite itte ne to itte kuremashita.Bà đã nói với tôi rằng: "Cháu đến rồi đó à. Hãy cứ thong thả nhé."
  3. 畳の部屋で寝ます。
    Tatami no heya de nemasu.Tôi ngủ trong phòng trải chiếu tatami.
  4. 庭に小さい池があります。
    Niwa ni chiisai ike ga arimasu.Trong vườn có một cái ao nhỏ.
  5. おばあさんはお茶を入れてくれました。
    Obaasan wa ocha o irete kuremashita.Bà đã pha trà cho tôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…