Ula
Câu chữ 把
  1. 请把门关上。
    Qǐng bǎ mén guān shàng.Vui lòng đóng cửa lại.
  2. 我把咖啡喝完了。
    Wǒ bǎ kāfēi hē wán le.Tôi đã uống hết cà phê rồi.
  3. 请把手机给我。
    Qǐng bǎ shǒujī gěi wǒ.Vui lòng đưa điện thoại cho tôi.
  4. 他把我的书拿走了。
    Tā bǎ wǒ de shū ná zǒu le.Anh ấy đã lấy mất sách của tôi rồi.
  5. 别把钥匙忘了!
    Bié bǎ yàoshi wàng le!Đừng quên chìa khóa nhé!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…