Ula
Dần quen
  1. 我来北京三个月了。
    Wǒ lái Běijīng sān gè yuè le.Tôi đã đến Bắc Kinh được ba tháng rồi.
  2. 我已经习惯这儿的生活了。
    Wǒ yǐjīng xíguàn zhèr de shēnghuó le.Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
  3. 我会坐地铁,会点外卖,也会扫码付款。
    Wǒ huì zuò dìtiě, huì diǎn wàimài, yě huì sǎomǎ fùkuǎn.Tôi biết đi tàu điện ngầm, biết đặt đồ ăn giao tận nơi, cũng biết quét mã thanh toán.
  4. 邻居和房东都很好。
    Línjū hé fángdōng dōu hěn hǎo.Hàng xóm và chủ nhà đều rất tốt.
  5. 我越来越喜欢北京了。
    Wǒ yuè lái yuè xǐhuān Běijīng le.Tôi ngày càng thích Bắc Kinh hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…