Ula
Vừa... vừa...
  1. 我一边吃饭,一边看手机。
    Wǒ yībiān chīfàn, yībiān kàn shǒujī.Tôi vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
  2. 他一边走路,一边打电话。
    Tā yībiān zǒulù, yībiān dǎ diànhuà.Anh ấy vừa đi bộ vừa gọi điện thoại.
  3. 这个菜又便宜又好吃。
    Zhège cài yòu piányi yòu hǎochī.Món ăn này vừa rẻ vừa ngon.
  4. 她又聪明又漂亮。
    Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang.Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
  5. 别一边开车一边看手机!
    Bié yībiān kāichē yībiān kàn shǒujī!Đừng vừa lái xe vừa xem điện thoại!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…