Ula
Bạn nên
  1. 你应该多休息。
    Nǐ yīnggāi duō xiūxi.Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
  2. 我得走了,明天还要上班。
    Wǒ děi zǒule, míngtiān hái yào shàngbān.Tôi phải đi đây, ngày mai còn phải đi làm.
  3. 你不应该一边开车一边看手机。
    Nǐ bù yīnggāi yībiān kāichē yībiān kàn shǒujī.Bạn không nên vừa lái xe vừa xem điện thoại.
  4. 生病了就应该看医生。
    Shēngbìngle jiù yīnggāi kàn yīshēng.Bị ốm thì nên đi khám bác sĩ.
  5. 我们应该早点儿出发。
    Wǒmen yīnggāi zǎodiǎnr chūfā.Chúng ta nên xuất phát sớm một chút.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…