Ula
Trông họ thế nào?
  1. 她个子高高的,头发很长。
    Tā gèzi gāogāo de, tóufa hěn cháng.Cô ấy dáng người cao, tóc rất dài.
  2. 我哥哥戴眼镜。
    Wǒ gēge dài yǎnjìng.Anh trai tôi đeo kính.
  3. 他看起来很累。
    Tā kàn qǐlái hěn lèi.Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
  4. 小李人很好,就是有点儿忙。
    Xiǎo Lǐ rén hěn hǎo, jiùshì yǒudiǎnr máng.Tiểu Lý là người rất tốt, chỉ là hơi bận một chút.
  5. 你妈妈看起来很年轻!
    Nǐ māma kàn qǐlái hěn niánqīng!Mẹ bạn trông rất trẻ!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…