Ula
Tính cách
  1. 小李很热情。
    Xiǎo Lǐ hěn rèqíng.Tiểu Lý rất nhiệt tình.
  2. 我妹妹有点儿害羞。
    Wǒ mèimei yǒudiǎnr hàixiū.Em gái tôi hơi nhút nhát.
  3. 他很聪明,但是有点儿懒。
    Tā hěn cōngmíng, dànshì yǒudiǎnr lǎn.Anh ấy rất thông minh, nhưng hơi lười.
  4. 朋友都说我很有意思。
    Péngyǒu dōu shuō wǒ hěn yǒuyìsi.Bạn bè đều nói tôi rất thú vị.
  5. 王阿姨特别热心。
    Wáng āyí tèbié rèxīn.Dì Vương đặc biệt tốt bụng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…