Ula
Một tháng ở Bắc Kinh
  1. 这个月发生了很多事。
    Zhège yuè fāshēngle hěnduō shì.Tháng này đã xảy ra rất nhiều chuyện.
  2. 我的手机被偷了,钱包也丢过一次。
    Wǒ de shǒujī bèi tōule, qiánbāo yě diūguò yīcì.Điện thoại của tôi bị trộm mất, ví tiền cũng từng bị mất một lần.
  3. 我办了银行卡和健身卡。
    Wǒ bànle yínháng kǎ hé jiànshēn kǎ.Tôi đã làm thẻ ngân hàng và thẻ tập gym.
  4. 我还剪了头发,很短。
    Wǒ hái jiǎnle tóufa, hěn duǎn.Tôi còn cắt tóc, rất ngắn.
  5. 生活越来越方便了。
    Shēnghuó yuè lái yuè fāngbiànle.Cuộc sống ngày càng thuận tiện hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…