Ula
Ngoài... ra
  1. 除了周末,我每天都上班。
    Chúle zhōumò, wǒ měitiān dōu shàngbān.Ngoài cuối tuần ra, ngày nào tôi cũng đi làm.
  2. 除了小李,大家都来了。
    Chúle Xiǎo Lǐ, dàjiā dōu lái le.Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều đến rồi.
  3. 除了中文,他还会说日语。
    Chúle Zhōngwén, tā hái huì shuō Rìyǔ.Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Nhật.
  4. 除了跑步以外,我还喜欢游泳。
    Chúle pǎobù yǐwài, wǒ hái xǐhuān yóuyǒng.Ngoài chạy bộ ra, tôi còn thích bơi lội.
  5. 除了这个,别的都可以。
    Chúle zhège, biéde dōu kěyǐ.Ngoài cái này ra, cái nào cũng được.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…