Ula
Không những... mà còn
  1. 他不但会说中文,而且说得很好。
    tā bùdàn huì shuō zhōngwén, érqiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy không những biết nói tiếng Trung, mà còn nói rất tốt.
  2. 这家店不但便宜,而且东西很新鲜。
    zhè jiā diàn bùdàn piányi, érqiě dōngxi hěn xīnxiān.Cửa hàng này không những rẻ, mà đồ còn rất tươi.
  3. 她不但聪明,而且很努力。
    tā bùdàn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.Cô ấy không những thông minh, mà còn rất nỗ lực.
  4. 北京不但大,而且很有意思。
    běijīng bùdàn dà, érqiě hěn yǒu yìsi.Bắc Kinh không những rộng lớn, mà còn rất thú vị.
  5. 我不但喜欢吃饺子,而且会包饺子。
    wǒ bùdàn xǐhuān chī jiǎozi, érqiě huì bāo jiǎozi.Tôi không những thích ăn sủi cảo, mà còn biết gói sủi cảo.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…