Ula
Tuy... nhưng
  1. 虽然很贵,但是我很喜欢。
    Suīrán hěn guì, dànshì wǒ hěn xǐhuān.Mặc dù rất đắt, nhưng tôi rất thích.
  2. 虽然下雨,我们还是去了。
    Suīrán xiàyǔ, wǒmen háishì qùle.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
  3. 虽然中文很难,但是很有意思。
    Suīrán Zhōngwén hěn nán, dànshì hěn yǒu yìsi.Mặc dù tiếng Trung rất khó, nhưng rất thú vị.
  4. 虽然他很忙,但是每天都运动。
    Suīrán tā hěn máng, dànshì měitiān dōu yùndòng.Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng mỗi ngày đều tập thể dục.
  5. 虽然我们刚认识,但是像老朋友一样。
    Suīrán wǒmen gāng rènshi, dànshì xiàng lǎo péngyǒu yīyàng.Mặc dù chúng tôi mới quen, nhưng thân như bạn lâu năm vậy.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…