Ula
Mọi thứ đã thay đổi
  1. 这儿变了很多。
    Zhèr biànle hěn duō.Ở đây đã thay đổi rất nhiều.
  2. 他比以前瘦了。
    Tā bǐ yǐqián shòule.Anh ấy gầy hơn trước rồi.
  3. 我现在不喝咖啡了。
    Wǒ xiànzài bù hē kāfēi le.Bây giờ tôi không uống cà phê nữa.
  4. 天冷了,多穿点儿。
    Tiān lěngle, duō chuān diǎnr.Trời lạnh rồi, mặc thêm chút đi.
  5. 小李最近忙多了。
    Xiǎo Lǐ zuìjìn máng duōle.Tiểu Lý dạo này bận hơn nhiều.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…