Ula
只要 và 只有
  1. 只要努力,就一定能学好。
    zhǐyào nǔlì, jiù yīdìng néng xuéhǎo.Chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ học tốt.
  2. 只要你来,我就高兴。
    zhǐyào nǐ lái, wǒ jiù gāoxìng.Chỉ cần bạn đến, tôi sẽ vui.
  3. 只有早点儿出发,才不会迟到。
    zhǐyǒu zǎodiǎnr chūfā, cái bù huì chídào.Chỉ có xuất phát sớm một chút mới không bị muộn.
  4. 只有小李知道这件事。
    zhǐyǒu Xiǎolǐ zhīdào zhè jiàn shì.Chỉ có Tiểu Lý biết việc này.
  5. 只要有时间,我就去健身房。
    zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù qù jiànshēnfáng.Chỉ cần có thời gian, tôi sẽ đi phòng tập gym.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…