Ula
Ở văn phòng
  1. 明天上午十点开会。
    Míngtiān shàngwǔ shí diǎn kāihuì.Ngày mai mười giờ sáng họp.
  2. 这个报告星期五以前要做完。
    Zhège bàogào xīngqīwǔ yǐqián yào zuòwán.Báo cáo này phải làm xong trước thứ Sáu.
  3. 最近天天加班,太累了。
    Zuìjìn tiāntiān jiābān, tài lèi le.Dạo này ngày nào cũng tăng ca, mệt quá.
  4. 老板对我们要求很高。
    Lǎobǎn duì wǒmen yāoqiú hěn gāo.Sếp đòi hỏi rất cao ở chúng tôi.
  5. 下个月我可能要出差。
    Xià gè yuè wǒ kěnéng yào chūchāi.Tháng sau tôi có thể phải đi công tác.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…