Ula
Đồng nghiệp Lão Trương
  1. 这是我的同事老张。
    Zhè shì wǒ de tóngshì Lǎo Zhāng.Đây là đồng nghiệp của tôi, Lão Trương.
  2. 他在公司工作十年了。
    Tā zài gōngsī gōngzuò shí nián le.Ông ấy đã làm việc ở công ty được mười năm rồi.
  3. 我们一起吃午饭吧。
    Wǒmen yīqǐ chī wǔfàn ba.Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
  4. 老张,帮我看一下这个报告。
    Lǎo Zhāng, bāng wǒ kàn yīxià zhège bàogào.Lão Trương, xem giúp tôi báo cáo này một chút.
  5. 没问题,下午给你。
    Méi wèntí, xiàwǔ gěi nǐ.Không vấn đề gì, chiều tôi đưa cho bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…