Ula
Thuê nhà
  1. 我想租一个一居室。
    Wǒ xiǎng zū yī gè yī jū shì.Tôi muốn thuê một căn hộ một phòng ngủ.
  2. 房租多少钱一个月?
    Fángzū duōshǎo qián yī gè yuè?Tiền thuê nhà bao nhiêu một tháng?
  3. 房东说五千,水电费另算。
    Fángdōng shuō wǔqiān, shuǐdiànfèi lìng suàn.Chủ nhà nói năm nghìn, tiền điện nước tính riêng.
  4. 太贵了,能便宜点儿吗?
    Tài guì le, néng piányi diǎnr ma?Đắt quá, có thể rẻ hơn chút được không?
  5. 四千五,不能再少了。
    Sìqiān wǔ, bùnéng zài shǎo le.Bốn nghìn rưỡi, không thể bớt thêm được nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…