Ula
Hiểu lầm
  1. 我以为你今天不来了。
    Wǒ yǐwéi nǐ jīntiān bù lái le.Tôi cứ tưởng hôm nay bạn không đến.
  2. 对不起,我说的是星期四,不是星期三。
    Duìbùqǐ, wǒ shuō de shì xīngqīsì, bùshì xīngqīsān.Xin lỗi, điều tôi nói là thứ Năm, không phải thứ Tư.
  3. 啊,是我搞错了。
    A, shì wǒ gǎocuò le.À, là tôi nhầm rồi.
  4. 没关系,来了就好。
    Méiguānxì, lái le jiù hǎo.Không sao, đến là tốt rồi.
  5. 下次我们用微信确认一下。
    Xiàcì wǒmen yòng Wēixìn quèrèn yīxià.Lần sau chúng ta dùng WeChat xác nhận lại nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…