Ula
Một ngày xui xẻo
  1. 今天真倒霉!
    Jīntiān zhēn dǎoméi!Hôm nay thật xui xẻo!
  2. 早上闹钟没响,我迟到了。
    Zǎoshang nàozhōng méi xiǎng, wǒ chídào le.Sáng nay đồng hồ báo thức không kêu, tôi đã đến muộn.
  3. 然后手机没电,联系不上小李。
    Ránhòu shǒujī méi diàn, liánxì bù shàng Xiǎo Lǐ.Sau đó điện thoại hết pin, không liên lạc được với Tiểu Lý.
  4. 最后还把钥匙忘在公司了。
    Zuìhòu hái bǎ yàoshi wàng zài gōngsī le.Cuối cùng còn để quên chìa khóa ở công ty.
  5. 不过,明天会更好的。
    Bùguò, míngtiān huì gèng hǎo de.Tuy nhiên, ngày mai sẽ tốt hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…