Ula
Lời mời
  1. 周末来我家吃饭吧!
    Zhōumò lái wǒ jiā chīfàn ba!Cuối tuần đến nhà tôi ăn cơm nhé!
  2. 太好了,我一定去。
    Tài hǎo le, wǒ yīdìng qù.Tốt quá, tôi nhất định sẽ đi.
  3. 星期六我有事,星期天可以吗?
    Xīngqīliù wǒ yǒushì, xīngqītiān kěyǐ ma?Thứ bảy tôi có việc, chủ nhật được không?
  4. 可以,那星期天见。
    Kěyǐ, nà xīngqītiān jiàn.Được, vậy chủ nhật gặp nhé.
  5. 我带点儿水果去。
    Wǒ dài diǎnr shuǐguǒ qù.Tôi mang chút trái cây đến.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…