Ula
Ở sân bay
  1. 请出示护照和登机牌。
    Qǐng chūshì hùzhào hé dēngjīpái.Vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
  2. 有托运的行李吗?
    Yǒu tuōyùn de xínglǐ ma?Có hành lý ký gửi không?
  3. 有一个箱子。
    Yǒu yī gè xiāngzi.Có một cái vali.
  4. 请把行李放在这儿。
    Qǐng bǎ xínglǐ fàng zài zhèr.Vui lòng đặt hành lý ở đây.
  5. 登机口是二十三号,祝您旅途愉快。
    Dēngjīkǒu shì èrshísān hào, zhù nín lǚtú yúkuài.Cửa lên máy bay là số 23, chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…