Ula
Về nhà
  1. 一月二十号,我回美国了。
    Yī yuè èrshí hào, wǒ huí Měiguó le.Ngày 20 tháng 1, tôi đã về Mỹ.
  2. 飞机飞了十三个小时,累死了。
    Fēijī fēi le shísān gè xiǎoshí, lèi sǐ le.Máy bay bay 13 tiếng đồng hồ, mệt chết đi được.
  3. 爸妈来机场接我。
    Bàmā lái jīchǎng jiē wǒ.Bố mẹ đến sân bay đón tôi.
  4. 妈妈说我瘦了。
    Māma shuō wǒ shòu le.Mẹ nói tôi gầy đi rồi.
  5. 我给他们带了中国茶和两盒月饼。
    Wǒ gěi tāmen dài le Zhōngguó chá hé liǎng hé yuèbǐng.Tôi mang cho họ trà Trung Quốc và hai hộp bánh trung thu.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…