Ula
Về nhà muộn
  1. 都十二点了,地铁没有了。
    Dōu shí'èr diǎn le, dìtiě méiyǒu le.Đã 12 giờ rồi, hết tàu điện ngầm rồi.
  2. 那打车回去吧。
    Nà dǎ chē huíqù ba.Vậy bắt taxi về đi.
  3. 这个时间不好叫车。
    Zhège shíjiān bù hǎo jiào chē.Giờ này khó gọi xe lắm.
  4. 我们一起等,安全一点儿。
    Wǒmen yīqǐ děng, ānquán yīdiǎnr.Chúng ta đợi cùng nhau đi, an toàn hơn một chút.
  5. 到家给我发个消息。
    Dào jiā gěi wǒ fā gè xiāoxi.Về đến nhà thì nhắn tin cho tôi nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…