Ula
Sáng hôm sau
  1. 昨天喝多了,头疼,肚子也不舒服。
    Zuótiān hē duōle, tóuténg, dùzi yě bù shūfu.Hôm qua uống nhiều quá, đau đầu, bụng cũng không thấy thoải mái.
  2. 让你少喝点儿你不听。
    Ràng nǐ shǎo hē diǎnr nǐ bù tīng.Bảo bạn uống ít thôi mà bạn không nghe.
  3. 多喝水,吃点儿东西。
    Duō hē shuǐ, chī diǎnr dōngxi.Uống nhiều nước, ăn chút gì đó đi.
  4. 我下次不喝了。
    Wǒ xiàcì bù hēle.Lần sau tôi không uống nữa.
  5. 你每次都这么说。
    Nǐ měicì dōu zhème shuō.Lần nào bạn cũng nói như vậy.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…