Ula
Bạn bè ở Bắc Kinh
  1. 在北京,我有了很多好朋友。
    Zài Běijīng, wǒ yǒu le hěnduō hǎo péngyǒu.Ở Bắc Kinh, tôi đã có rất nhiều bạn tốt.
  2. 小李和小美周末常常叫我出去玩儿。
    Xiǎo Lǐ hé Xiǎo Měi zhōumò chángcháng jiào wǒ chūqù wánr.Tiểu Lý và Tiểu Mỹ cuối tuần thường rủ tôi ra ngoài chơi.
  3. 我们一起吃火锅、唱歌、爬山。
    Wǒmen yīqǐ chī huǒguō, chànggē, páshān.Chúng tôi cùng nhau ăn lẩu, hát karaoke, leo núi.
  4. 老张教我很多工作上的事。
    Lǎo Zhāng jiāo wǒ hěnduō gōngzuò shàng de shì.Lão Trương dạy tôi nhiều điều trong công việc.
  5. 有朋友的地方就是家。
    Yǒu péngyǒu de dìfāng jiùshì jiā.Nơi nào có bạn bè thì đó là nhà.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…